Chi tiết tin
Quay lại

Thông tư 36 v/v công khai các loại quỹ trong hệ thống giáo dục công lập.

Ngày 12/09/2018, 18:40
Công khai Biểu mẫu 5 đến 8.
Tiểu học Võ Thị Sáu

Biểu mẫu 05

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN Ô MÔN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp. 1

Lớp.2

Lớp.3…

Lớp.4…

 

I

Điều kiện tuyển sinh

6 tuổi 

 7 tuổi 

8 tuổi  

9 tuổi  

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

CNGD

TV1 

 

VNEN

 

 

VNEN

 

 

VNEN

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Nhà trường- gia đình – xã hội 

Nhà trường- gia đình – xã hội  

Nhà trường- gia đình – xã hội  

Nhà trường- gia đình – xã hội  

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

SHTT, HĐNGLL,Kĩ năng sống… 

 SHTT, HĐNGLL,Kĩ năng sống… 

 SHTT, HĐNGLL,Kĩ năng sống… 

SHTT, HĐNGLL,Kĩ năng sống…  

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Năng lực: Tốt,…

Phẩm chất: Hoàn thành tốt,…

Năng lực: Tốt,…

Phẩm chất: Hoàn thành tốt,…

Năng lực: Tốt,…

Phẩm chất: Hoàn thành tốt,…

Năng lực: Tốt,…

Phẩm chất: Hoàn thành tốt,…

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Phát triển toàn diện

Phát triển toàn diện 

Phát triển toàn diện 

 Phát triển toàn diện

 

 

  

Phước Thới, ngày 01. tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                   Võ Hoàng Hộ

                 
 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN Ô MÔN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 398

69 

 50

95 

98 

 86

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

 398

69 

 50

95 

98 

 86

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 257/398

64,57%

35/69

50,72% 

33/50

66% 

 68/95

71,59%

 63/98

64,29%

58/86

67,44% 

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 141/398

35,43%

 

34/69

49,28% 

17/50

34% 

27/95

28,41 

35/98

35,71% 

28/86

32,56% 

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

356/398

89,45%

 

69/69 

100%

50/50

100%

95/95

100%

73/98

74,49%

69/86

80,23%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

42/398

10,55% 

 

 

 

 25/98

25,51

17/86

19,77% 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

….. 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 398/398

 

100%

 

 69/69

 

100%

 

50/50 

 

100%

 

95/95 

 

100%

 

98/98 

 

100%

 

86/86 

 

100%

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường

 (tỷ lệ so với tổng số)

219/398

55,03%

 

45/69

65,22% 

 36/50

72%

32/95

33,68% 

58/98

59,18%% 

48/86

55,81% 

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

13/398

3,27% 

3/69

4,35% 

3/50

6% 

 0/95

0%

 

7/98

7,14%

0/86

0% 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0/398

0% 

0/69

0% 

0/50

0%

 0/95

0%

0/98

0%

0/86

0% 

 

 

 

Phước Thới, ngày  01 tháng 8  năm 2018
                   Thủ trưởng đơn vị
                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                 Võ Hoàng Hộ

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN Ô MÔN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

10/13 

7,81 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 10

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3132,5 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1000 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

15 

1 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

15 

 

1.1

Khối lớp 1

3

 

1.2

Khối lớp 2

3

 

1.3

Khối lớp 3

3

 

1.4

Khối lớp 4

3

 

1.5

Khối lớp 5

3

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

24 

401 học sinh/24bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

5

Thiết bị khác...

25 tranh ảnh 

 

6

…..

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

40(m2) Tạm 

XI

Nhà ăn

 Tạm

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 7

 280

……

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

…. 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

x

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

Phước Thới, ngày 01  tháng  8 năm 2018
                  Thủ trưởng đơn vị
                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                 Võ Hoàng Hộ

 

 

 

 Biểu mẫu 08

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN Ô MÔN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

24 

 

 

15 

 

 4

14 

24 

 

 

 

I

Giáo viên

19 

 

 

 13

 6

 

 

 3

12 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

4

 1

 

 

 2

 1

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

2

 

 

 

 

 1

 2

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên tạp vụ….

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phước Thới, ngày 01 tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                Võ Hoàng Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học Võ Thị Sáu